交谊 đọc là jiāo yì, nghĩa là quan hệ; giao thiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 交谊
交谊 nghĩa là gì?
交谊 (jiāo yì) nghĩa là quan hệ; giao thiệp.
Cách viết 交谊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 交, 谊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 交谊?
Thường gặp: 交谊舞 (jiāo yì wǔ) – nhảy giao lưu.