XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬爱 đọc là jìng ài, nghĩa là kính trọng và yêu quý; tôn kính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬爱【敬愛】

[jìng ài] [敬 ÁI]

kính trọng và yêu quý; tôn kính

尊敬热爱

王老师是一位深受学生敬爱的好导师。

wáng lǎo shī shì yí wèi shēn shòu xué shēng jìng ài de hǎo dǎo shī.

Thầy Vương là một người thầy đáng kính được đông đảo học viên yêu mến.

毕业生们向敬爱的老师深深地鞠躬。

bì yè shēng men xiàng jìng ài de lǎo shī shēn shēn dì jū gōng.

Các sinh viên tốt nghiệp cúi đầu thật sâu chào người thầy kính yêu.

Hỏi đáp về từ 敬爱

敬爱 nghĩa là gì?

敬爱 (jìng ài) nghĩa là kính trọng và yêu quý; tôn kính. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.