XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 铭 đọc là míng, nghĩa là khắc; châm ngôn được khắc. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铭

[míng]

khắc; châm ngôn được khắc

我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。

wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.

Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

先父已作古人,教诲仍铭记于心。

xiān fù yǐ zuò gǔ rén, jiào huì réng míng jì yú xīn.

Thân phụ nay đã khuất bóng, lời dạy vẫn khắc ghi trong lòng.

王老师,您的帮助我一定铭记在心,也谢谢您的耐心。

wáng lǎo shī, nín de bāng zhù wǒ yí dìng míng jì zài xīn, yě xiè xiè nín de nài xīn.

Thưa thầy Vương, sự giúp đỡ của thầy em nhất định sẽ khắc ghi trong lòng, cũng cảm ơn sự kiên nhẫn của thầy.

Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn

Hỏi đáp về chữ 铭

铭 nghĩa là gì?

铭 (míng) nghĩa là khắc; châm ngôn được khắc.

Cách viết chữ 铭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 铭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 铭 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 铭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 铭记 (míng jì) – khắc ghi trong lòng; 座右铭 (zuò yòu míng) – châm ngôn; 碑铭 (bēi míng) – bài minh khắc trên bia đá; 铭刻 (míng kè) – bài khắc chạm; 铭文 (míng wén) – bài minh khắc; 铭牌 (míng pái) – bảng tên.