XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铭谢 đọc là míng xiè, nghĩa là bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铭谢

[míng xiè] [铭 TẠ]

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn; cũng viết là 鸣谢

Hỏi đáp về từ 铭谢

铭谢 nghĩa là gì?

铭谢 (míng xiè) nghĩa là bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn.

Cách viết 铭谢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铭, 谢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.