XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铭牌 đọc là míng pái, nghĩa là bảng tên; nhãn thông số (trên máy móc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 铭牌

铭牌 nghĩa là gì?

铭牌 (míng pái) nghĩa là bảng tên; nhãn thông số (trên máy móc).

Cách viết 铭牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铭, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.