XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

座右铭 đọc là zuò yòu míng, nghĩa là châm ngôn; danh ngôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

座右铭【座右銘】

[zuò yòu míng] [座 右 铭]

châm ngôn; danh ngôn

写出来用以自勉的名言。

“学无止境”一直是他勉励自己刻苦钻研的座右铭。

“ xué wú zhǐ jìng” yì zhí shì tā miǎn lì zì jǐ kè kǔ zuān yán de zuò yòu míng.

“Học không có điểm dừng” luôn là phương châm thôi thúc anh ấy dày công nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 座右铭

座右铭 nghĩa là gì?

座右铭 (zuò yòu míng) nghĩa là châm ngôn; danh ngôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 座右铭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 座, 右, 铭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.