XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

处事原则 đọc là chǔ shì yuán zé, nghĩa là châm ngôn; nguyên tắc của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

处事原则

[chǔ shì yuán zé] [处 事 原 则]

châm ngôn; nguyên tắc của một người

他凭借公正的处事原则,在团队中树立了很高的威望。

tā píng jiè gōng zhèng de chǔ shì yuán zé, zài tuán duì zhōng shù lì le hěn gāo de wēi wàng.

Nhờ vào nguyên tắc xử sự công bằng, anh ấy đã tạo dựng được uy tín cao trong đội ngũ.

Hỏi đáp về từ 处事原则

处事原则 nghĩa là gì?

处事原则 (chǔ shì yuán zé) nghĩa là châm ngôn; nguyên tắc của một người.

Cách viết 处事原则 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 处, 事, 原, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.