XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

座谈 đọc là zuò tán, nghĩa là tọa đàm; trao đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

座谈

[zuò tán] [座 谈]

tọa đàm; trao đổi; thảo luận

不拘形式地讨论或交流意见

王老师邀请了几位优秀学员来校区座谈,交流备考心得。

wáng lǎo shī yāo qǐng le jǐ wèi yōu xiù xué yuán lái xiào qū zuò tán, jiāo liú bèi kǎo xīn dé.

Thầy Vương đã mời vài học viên xuất sắc đến cơ sở tọa đàm để chia sẻ kinh nghiệm ôn thi.

buổi tọa đàm; cuộc thảo luận

座谈会或非正式的讨论

这次座谈取得了圆满成功。

zhè cì zuò tán qǔ dé le yuán mǎn chéng gōng.

Cuộc tọa đàm lần này đã thành công tốt đẹp.

次、个

王老师,刚才关于学术伦理的座谈会,您觉得怎么样?

wáng lǎo shī, gāng cái guān yú xué shù lún lǐ de zuò tán huì, nín jué de zěn me yàng?

Thầy Vương, buổi tọa đàm về đạo đức học thuật vừa rồi, thầy thấy thế nào?

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

校长邀请优秀毕业生参加座谈会。

xiào zhǎng yāo qǐng yōu xiù bì yè shēng cān jiā zuò tán huì.

Hiệu trưởng mời các học sinh tốt nghiệp xuất sắc tham gia buổi tọa đàm.

嗯,今天模拟课堂座谈:内城区该不该限制私家车?大卫,你先说说理由。

èn, jīn tiān mó nǐ kè táng zuò tán: nèi chéng qū gāi bu gāi xiàn zhì sī jiā chē? dà wèi, nǐ xiān shuō shuō lǐ yóu.

Ừm, hôm nay mô phỏng tọa đàm trên lớp: có nên hạn chế xe cá nhân ở nội đô không? Đại Vệ, em nói lý do trước đi.

Trong bài: Tranh luận về chính sách

Hỏi đáp về từ 座谈

座谈 nghĩa là gì?

座谈 (zuò tán) nghĩa là tọa đàm; trao đổi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 座谈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 座, 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 座谈?

Thường gặp: 座谈会 (zuò tán huì) – hội nghị.