XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研讨 đọc là yán tǎo, nghĩa là thảo luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

研讨【研討】

[yán tǎo] [研 讨]

thảo luận

研究探讨。

我们在图书馆进行项目研讨。

wǒ men zài tú shū guǎn jìn xíng xiàng mù yán tǎo.

Chúng tôi ở thư viện tiến hành thảo luận dự án.

还没呢,我刚从研讨会出来。结果如何?

hái méi ne, wǒ gāng cóng yán tǎo huì chū lái. jié guǒ rú hé?

Chưa, mình vừa ra khỏi hội thảo. Kết quả thế nào?

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

公司将举办为期一天的研讨会。

gōng sī jiāng jǔ bàn wéi qī yì tiān de yán tǎo huì.

Công ty sẽ tổ chức hội thảo kéo dài trong một ngày.

我想请你协助统筹上午十点的课题研讨会。

wǒ xiǎng qǐng nǐ xié zhù tǒng chóu shàng wǔ shí diǎn de kè tí yán tǎo huì.

Thầy muốn nhờ em hỗ trợ điều phối hội thảo chuyên đề nghiên cứu lúc mười giờ sáng.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

Hỏi đáp về từ 研讨

研讨 nghĩa là gì?

研讨 (yán tǎo) nghĩa là thảo luận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 研讨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 讨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研讨?

Thường gặp: 研讨会 (yán tǎo huì) – diễn đàn thảo luận.