XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

检讨 đọc là jiǎn tǎo, nghĩa là kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

检讨【檢討】

[jiǎn tǎo] [检 讨]

kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình

找出缺点错误并做自我批评。

他针对自己的错误做了深刻的检讨。

tā zhēn duì zì jǐ de cuò wù zuò le shēn kè de jiǎn tǎo.

Anh ấy đã làm bản kiểm điểm sâu sắc về lỗi lầm của mình.

bản kiểm điểm; sự tự phê bình

自我批评的言论或书面材料

他向领导递交了一份检讨。

tā xiàng lǐng dǎo dì jiāo le yí fèn jiǎn tǎo.

Anh ấy đã trình lên lãnh đạo một bản kiểm điểm.

Hỏi đáp về từ 检讨

检讨 nghĩa là gì?

检讨 (jiǎn tǎo) nghĩa là kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 检讨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 检, 讨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.