XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乞讨 đọc là qǐ tǎo, nghĩa là ăn xin; đi ăn xin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乞讨

[qǐ tǎo] [乞 讨]

ăn xin; đi ăn xin

向人索要财物或食物

一些人在街上乞讨为生。

yì xiē rén zài jiē shàng qǐ tǎo wéi shēng.

Một số người ăn xin trên đường để sống qua ngày.

Hỏi đáp về từ 乞讨

乞讨 nghĩa là gì?

乞讨 (qǐ tǎo) nghĩa là ăn xin; đi ăn xin. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乞讨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乞, 讨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.