XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乞丐 đọc là qǐ gài, nghĩa là người ăn xin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乞丐

[qǐ gài] [乞 丐]

người ăn xin

靠讨饭或要钱生活的人

寒风呼啸的冬夜,街角的那个流浪乞丐冻得浑身发抖。

hán fēng hū xiào de dōng yè, jiē jiǎo de nà ge liú làng qǐ gài dòng de hún shēn fā dǒu.

Vào đêm đông gió lạnh rít từng cơn, người ăn xin lang thang nơi góc phố rét run bần bật.

他给那个乞丐一点钱,就把他打发走了。

tā gěi nà ge qǐ gài yì diǎn qián, jiù bǎ tā dǎ fā zǒu le.

Anh ấy cho người ăn xin chút tiền rồi cho ông ta đi.

Hỏi đáp về từ 乞丐

乞丐 nghĩa là gì?

乞丐 (qǐ gài) nghĩa là người ăn xin. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乞丐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乞, 丐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.