XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乞 đọc là qǐ, nghĩa là ăn xin. Thuộc bộ Ất 乙. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乞

[qǐ]

ăn xin

他拒绝去乞讨,坚持靠劳动赚钱。

tā jù jué qù qǐ tǎo, jiān chí kào láo dòng zhuàn qián.

Anh ấy từ chối đi ăn xin, kiên trì dựa vào lao động để kiếm tiền.

那位老人在街头当了多年的乞丐。

nà wèi lǎo rén zài jiē tóu dāng le duō nián de qǐ gài.

Ông lão đó đã làm người ăn xin trên phố nhiều năm.

他用可怜的眼神乞求大家的帮助。

tā yòng kě lián de yǎn shén qǐ qiú dà jiā de bāng zhù.

Anh ấy dùng ánh mắt đáng thương cầu xin sự giúp đỡ của mọi người.

Hỏi đáp về chữ 乞

乞 nghĩa là gì?

乞 (qǐ) nghĩa là ăn xin.

Cách viết chữ 乞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乞 thuộc bộ Ất (乙).

Chữ 乞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乞丐 (qǐ gài) – người ăn xin; 乞求 (qǐ qiú) – cầu xin; 乞讨 (qǐ tǎo) – ăn xin; 乞人 (qǐ rén) – người ăn xin; 乞伏 (qǐ fú) – bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鲜卑; 乞休 (qǐ xiū) – xin phép từ chức quan (cũ).