XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反省 đọc là fǎn xǐng, nghĩa là tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

反省

[fǎn xǐng] [反 省]

tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân

回想检查自己的思想行为

我每天晚上反省自己的学习方法。

wǒ měi tiān wǎn shàng fǎn xǐng zì jǐ de xué xí fāng fǎ.

Tôi mỗi tối tự phản tỉnh cách học của mình.

面对批评,他毫无反省之意。

miàn duì pī píng, tā háo wú fǎn xǐng zhī yì.

Đối mặt với lời chỉ trích, anh ấy không hề có ý hối lỗi.

他在文章中进行了深刻的自我反省。

tā zài wén zhāng zhōng jìn xíng le shēn kè de zì wǒ fǎn xǐng.

Anh ấy đã tiến hành tự kiểm điểm sâu sắc trong bài viết.

Hỏi đáp về từ 反省

反省 nghĩa là gì?

反省 (fǎn xǐng) nghĩa là tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 反省 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 省 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.