XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 契 đọc là qì, nghĩa là khắc; chữ khắc. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

契

[qì]

khắc; chữ khắc; đồng ý

这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?

zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?

Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

他们彼此了解,合作非常默契。

tā men bǐ cǐ liǎo jiě, hé zuò fēi cháng mò qì.

Họ hiểu nhau, hợp tác vô cùng ăn ý.

你脑海里是否有切实可行且契合线上推广的项目?

nǐ nǎo hǎi lǐ shì fǒu yǒu qiè shí kě xíng qiě qì hé xiàn shàng tuī guǎng de xiàng mù?

Trong đầu bạn có dự án nào thiết thực, khả thi và phù hợp với việc quảng bá trực tuyến không?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về chữ 契

契 nghĩa là gì?

契 (qì) nghĩa là khắc; chữ khắc.

Cách viết chữ 契 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 契 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 契 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 契 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 契机 (qì jī) – cơ hội; 契约 (qì yuē) – thỏa thuận; 默契 (mò qì) – hiểu ngầm; 交契 (jiāo qì) – tình bạn; 借契 (jiè qì) – hợp đồng vay mượn; 团契 (tuán qì) – hiệp hội Cơ Đốc.