XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

契丹 đọc là qì dān, nghĩa là Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 辽河 (liáo hé). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

契丹

[qì dān] [契 丹]

Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 辽河 (liáo hé)

Hỏi đáp về từ 契丹

契丹 nghĩa là gì?

契丹 (qì dān) nghĩa là Khiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 辽河 (liáo hé).

Cách viết 契丹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 契, 丹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 契丹?

Thường gặp: 契丹国志 (qì dān guó zhì) – Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết….