XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丹 đọc là dān, nghĩa là đỏ; viên thuốc. Thuộc bộ Chủ 丶. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丹

[dān]

đỏ; viên thuốc; bột

牡丹被许多人誉为中国的国花。

mǔ dān bèi xǔ duō rén yù wéi zhōng guó de guó huā.

Hoa mẫu đơn được nhiều người ngợi ca là quốc hoa của Trung Quốc.

菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。

hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.

Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.

振兴区是丹东市的一个重要行政区。

zhèn xīng qū shì dān dōng shì de yí gè zhòng yào xíng zhèng qū.

Khu Trấn Hưng là một khu hành chính quan trọng của thành phố Đan Đông.

Hỏi đáp về chữ 丹

丹 nghĩa là gì?

丹 (dān) nghĩa là đỏ; viên thuốc.

Cách viết chữ 丹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丹 thuộc bộ Chủ (丶).

Chữ 丹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牡丹 (mǔ dan) – hoa mẫu đơn; 万丹 (wàn dān) – thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 不丹 (bù dān) – Bhutan; 丹东 (dān dōng) – thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng…; 丹佛 (dān fó) – Denver, Colorado; 丹凤 (dān fèng) – huyện Danfeng ở Shangluo 商洛 (shāng luò), Thiểm Tây.