XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牡丹 đọc là mǔ dan, nghĩa là hoa mẫu đơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

牡丹

[mǔ dan] [牡 丹]

1.hoa mẫu đơn

多年生落叶灌木,花大而艳丽。

牡丹被许多人誉为中国的国花。

mǔ dān bèi xǔ duō rén yù wéi zhōng guó de guó huā.

Hoa mẫu đơn được nhiều người ngợi ca là quốc hoa của Trung Quốc.

2.Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏泽市 (hé zé shì), Sơn Đông; xã Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan

中国山东省菏泽市辖区及台湾屏东县辖乡。

菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。

hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.

Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.

Hỏi đáp về từ 牡丹

牡丹 nghĩa là gì?

牡丹 (mǔ dan) nghĩa là hoa mẫu đơn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 牡丹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牡, 丹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牡丹?

Thường gặp: 牡丹乡 (mǔ dan xiāng) – thị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 牡丹亭 (mǔ dan tíng) – Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 汤显祖 (tāng xiǎn zǔ); 牡丹区 (mǔ dan qū) – khu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏泽市 (hé zé shì), tỉnh Sơn Đông; 牡丹卡 (mǔ dan kǎ) – Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát h…; 牡丹坊 (mǔ dan fāng) – Ngõ Mẫu Đơn; 牡丹江 (mǔ dan jiāng) – Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (hēi….