牡丹皮
[mǔ dan pí] [牡 丹 皮]
vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
牡丹皮 đọc là mǔ dan pí, nghĩa là vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǔ dan pí] [牡 丹 皮]
vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
牡丹皮 (mǔ dan pí) nghĩa là vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 牡, 丹, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.