XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牡 đọc là mǔ, nghĩa là (chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa. Thuộc bộ Ngưu 牛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牡

[mǔ]

(chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa; đồi núi

牡丹被许多人誉为中国的国花。

mǔ dān bèi xǔ duō rén yù wéi zhōng guó de guó huā.

Hoa mẫu đơn được nhiều người ngợi ca là quốc hoa của Trung Quốc.

菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。

hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.

Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.

牡丹区是菏泽市的政治和文化中心。

mǔ dān qū shì hé zé shì de zhèng zhì hé wén huà zhōng xīn.

Quận Mẫu Đơn là trung tâm chính trị và văn hóa của thành phố Hà Trạch.

Hỏi đáp về chữ 牡

牡 nghĩa là gì?

牡 (mǔ) nghĩa là (chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa.

Cách viết chữ 牡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 牡 thuộc bộ Ngưu (牛).

Chữ 牡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牡丹 (mǔ dan) – hoa mẫu đơn; 牝牡 (pìn mǔ) – giống đực và giống cái; 牡牛 (mǔ niú) – bò đực; 牡蛎 (mǔ lì) – con hàu; 牡鹿 (mǔ lù) – hươu đực; 牡丹乡 (mǔ dan xiāng) – thị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan.