牡鹿 đọc là mǔ lù, nghĩa là hươu đực; nai đực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 牡鹿
牡鹿 nghĩa là gì?
牡鹿 (mǔ lù) nghĩa là hươu đực; nai đực.
Cách viết 牡鹿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 牡, 鹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.