XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹿 đọc là lù, nghĩa là hươu, nai. Thuộc bộ Lộc 鹿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

鹿

[lù]

1.hươu, nai

反刍哺乳动物,腿长,雄鹿多有角。

清晨,几只鹿在森林里的溪边饮水。

qīng chén, jǐ zhī lù zài sēn lín lǐ de xī biān yǐn shuǐ.

Sáng sớm, vài con hươu đang uống nước bên bờ suối trong rừng.

2.ngai vàng, thiên hạ (dùng trong tranh giành)

比喻政权或争夺的目标

群雄逐鹿,谁能问鼎中原?

qún xióng zhú lù, shuí néng wèn dǐng zhōng yuán?

Các anh hùng tranh giành thiên hạ, ai có thể xưng bá trung nguyên?

公园里有一只母鹿和它的孩子。

gōng yuán lǐ yǒu yì zhī mǔ lù hé tā de hái zi.

Trong công viên có một con hươu mẹ và con của nó.

长颈鹿的脖子是逐渐进化变长的。

cháng jǐng lù de bó zi shì zhú jiàn jìn huà biàn cháng de.

Cổ của hươu cao cổ tiến hóa dài ra dần dần.

Hỏi đáp về chữ 鹿

鹿 nghĩa là gì?

鹿 (lù) nghĩa là hươu, nai. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 鹿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鹿 thuộc bộ Lộc (鹿).

Chữ 鹿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 三鹿 (sān lù) – Sanlu (thương hiệu); 公鹿 (gōng lù) – hươu đực; 坡鹿 (pō lù) – Nai Eld (Cervus eldii); 大鹿 (dà lù) – nai sừng tấm; 巨鹿 (jù lù) – huyện Julu ở Xingtai 邢台 (xíng tái), Hà Bắc; 水鹿 (shuǐ lù) – hươu sambar (Cervus unicolor).