巨鹿 đọc là jù lù, nghĩa là huyện Julu ở Xingtai 邢台 (xíng tái), Hà Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 巨鹿
巨鹿 nghĩa là gì?
巨鹿 (jù lù) nghĩa là huyện Julu ở Xingtai 邢台 (xíng tái), Hà Bắc.
Cách viết 巨鹿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 巨, 鹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 巨鹿?
Thường gặp: 巨鹿县 (jù lù xiàn) – huyện Julu ở Xingtai 邢台 (xíng tái), Hà Bắc.