巨人
[jù rén] [巨 NHÂN]
người khổng lồ
身材或形体格外巨大的人。
站在巨人的肩膀上,我们才能看得更远。
zhàn zài jù rén de jiān bǎng shàng, wǒ men cái néng kàn de gèng yuǎn.Đứng trên vai người khổng lồ, chúng ta mới có thể nhìn xa hơn.
巨人 đọc là jù rén, nghĩa là người khổng lồ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jù rén] [巨 NHÂN]
người khổng lồ
身材或形体格外巨大的人。
站在巨人的肩膀上,我们才能看得更远。
zhàn zài jù rén de jiān bǎng shàng, wǒ men cái néng kàn de gèng yuǎn.Đứng trên vai người khổng lồ, chúng ta mới có thể nhìn xa hơn.
巨人 (jù rén) nghĩa là người khổng lồ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 巨, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 百眼巨人 (bǎi yǎn jù rén) – quái vật trăm mắt.