XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牝牡 đọc là pìn mǔ, nghĩa là giống đực và giống cái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 牝牡

牝牡 nghĩa là gì?

牝牡 (pìn mǔ) nghĩa là giống đực và giống cái.

Cách viết 牝牡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牝, 牡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牝牡?

Thường gặp: 牝牡骊黄 (pìn mǔ lí huáng) – ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); 骊黄牝牡 (lí huáng pìn mǔ) – ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ).