牝牡
[pìn mǔ] [牝 牡]
giống đực và giống cái
牝牡 đọc là pìn mǔ, nghĩa là giống đực và giống cái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pìn mǔ] [牝 牡]
giống đực và giống cái
牝牡 (pìn mǔ) nghĩa là giống đực và giống cái.
Viết lần lượt từng chữ 牝, 牡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 牝牡骊黄 (pìn mǔ lí huáng) – ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); 骊黄牝牡 (lí huáng pìn mǔ) – ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ).