骊黄牝牡
[lí huáng pìn mǔ] [骊 黄 牝 牡]
ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
骊黄牝牡 đọc là lí huáng pìn mǔ, nghĩa là ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lí huáng pìn mǔ] [骊 黄 牝 牡]
ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
骊黄牝牡 (lí huáng pìn mǔ) nghĩa là ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.
Viết lần lượt từng chữ 骊, 黄, 牝, 牡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.