XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骊 đọc là lí, nghĩa là ngựa đen; ngựa ô tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 骊

骊 nghĩa là gì?

骊 (lí) nghĩa là ngựa đen; ngựa ô tốt.

Cách viết chữ 骊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 骊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骊山 (lí shān) – núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng; 句骊河 (jù lí hé) – tên trước thời Hán của sông Liêu 辽河 (liáo hé); 探骊得珠 (tàn lí dé zhū) – mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); 牝牡骊黄 (pìn mǔ lí huáng) – ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); 骊姬之乱 (lí jī zhī luàn) – Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lê…; 骊黄牝牡 (lí huáng pìn mǔ) – ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ).