牝牡骊黄
[pìn mǔ lí huáng] [牝 牡 骊 黄]
ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
牝牡骊黄 đọc là pìn mǔ lí huáng, nghĩa là ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pìn mǔ lí huáng] [牝 牡 骊 黄]
ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
牝牡骊黄 (pìn mǔ lí huáng) nghĩa là ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.
Viết lần lượt từng chữ 牝, 牡, 骊, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.