XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牝 đọc là pìn, nghĩa là (của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 牝

牝 nghĩa là gì?

牝 (pìn) nghĩa là (của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa.

Cách viết chữ 牝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 牝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牝牡 (pìn mǔ) – giống đực và giống cái; 小牝牛 (xiǎo pìn niú) – bò cái tơ; 牝牡骊黄 (pìn mǔ lí huáng) – ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); 牝鸡司晨 (pìn jī sī chén) – gà mái gáy sáng (thành ngữ); 牝鸡牡鸣 (pìn jī mǔ míng) – gà mái gáy sáng (thành ngữ); 骊黄牝牡 (lí huáng pìn mǔ) – ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ).