小牝牛
[xiǎo pìn niú] [TIỂU 牝 牛]
bò cái tơ
小牝牛 đọc là xiǎo pìn niú, nghĩa là bò cái tơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo pìn niú] [TIỂU 牝 牛]
bò cái tơ
小牝牛 (xiǎo pìn niú) nghĩa là bò cái tơ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 牝, 牛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.