团契 đọc là tuán qì, nghĩa là hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 团契
团契 nghĩa là gì?
团契 (tuán qì) nghĩa là hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu.
Cách viết 团契 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 团, 契 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.