XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地契 đọc là dì qì, nghĩa là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 地契

地契 nghĩa là gì?

地契 (dì qì) nghĩa là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn).

Cách viết 地契 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 契 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.