铭刻 đọc là míng kè, nghĩa là bài khắc chạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铭刻
铭刻 nghĩa là gì?
铭刻 (míng kè) nghĩa là bài khắc chạm.
Cách viết 铭刻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铭, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.