XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 铝 đọc là lǚ, nghĩa là nhôm (hoá học). Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

铝【鋁】

[lǚ]

nhôm (hoá học)

一种银白色的轻金属元素

这种飞机的机身主要由铝合金制成,既轻便又坚固。

zhè zhǒng fēi jī de jī shēn zhǔ yào yóu lǚ hé jīn zhì chéng, jì qīng biàn yòu jiān gù.

Thân máy bay này chủ yếu được làm từ hợp kim nhôm, vừa nhẹ vừa chắc chắn.

易拉罐多由铝材制成,重量轻且方便携带。

yì lā guàn duō yóu lǚ cái zhì chéng, zhòng liàng qīng qiě fāng biàn xié dài.

Lon nắp giật phần lớn làm từ nhôm, trọng lượng nhẹ lại tiện mang theo.

Hỏi đáp về chữ 铝

铝 nghĩa là gì?

铝 (lǚ) nghĩa là nhôm (hoá học). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 铝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 铝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 铝 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 铝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 铝土 (lǚ tǔ) – quặng bôxit; 铝箔 (lǚ bó) – giấy bạc; 氧化铝 (yǎng huà lǚ) – oxit nhôm; 氯化铝 (lǜ huà lǚ) – nhôm clorua; 矽铝层 (xī lǚ céng) – lớp Sial; 硅铝质 (guī lǚ zhì) – đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng l….