XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铝合金 đọc là lǚ hé jīn, nghĩa là hợp kim nhôm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铝合金

[lǚ hé jīn] [铝 合 金]

hợp kim nhôm

这种飞机的机身主要由铝合金制成,既轻便又坚固。

zhè zhǒng fēi jī de jī shēn zhǔ yào yóu lǚ hé jīn zhì chéng, jì qīng biàn yòu jiān gù.

Thân máy bay này chủ yếu được làm từ hợp kim nhôm, vừa nhẹ vừa chắc chắn.

Hỏi đáp về từ 铝合金

铝合金 nghĩa là gì?

铝合金 (lǚ hé jīn) nghĩa là hợp kim nhôm.

Cách viết 铝合金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铝, 合, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.