硅铝质
[guī lǚ zhì] [硅 铝 质]
đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa)
硅铝质 đọc là guī lǚ zhì, nghĩa là đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guī lǚ zhì] [硅 铝 质]
đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa)
硅铝质 (guī lǚ zhì) nghĩa là đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa).
Viết lần lượt từng chữ 硅, 铝, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.