硅
[guī]
silic (hóa học)
不粘锅最好使用木质或硅胶材质的铲子。
bù nián guō zuì hǎo shǐ yòng mù zhì huò guī jiāo cái zhì de chǎn zǐ.Nồi chống dính tốt nhất nên dùng xẻng xào bằng gỗ hoặc silicon.
Chữ 硅 đọc là guī, nghĩa là silic (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guī]
silic (hóa học)
不粘锅最好使用木质或硅胶材质的铲子。
bù nián guō zuì hǎo shǐ yòng mù zhì huò guī jiāo cái zhì de chǎn zǐ.Nồi chống dính tốt nhất nên dùng xẻng xào bằng gỗ hoặc silicon.
硅 (guī) nghĩa là silic (hóa học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 硅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 硅棒 (guī bàng) – thanh silic; 硅沙 (guī shā) – cát silic; 硅片 (guī piàn) – chip silicon; 硅石 (guī shí) – đá silic; 硅胶 (guī jiāo) – gel silica; 硅脂 (guī zhī) – mỡ silicone.