XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硅胶 đọc là guī jiāo, nghĩa là gel silica; cao su silicone. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硅胶

[guī jiāo] [硅 胶]

gel silica; cao su silicone

不粘锅最好使用木质或硅胶材质的铲子。

bù nián guō zuì hǎo shǐ yòng mù zhì huò guī jiāo cái zhì de chǎn zǐ.

Nồi chống dính tốt nhất nên dùng xẻng xào bằng gỗ hoặc silicon.

Hỏi đáp về từ 硅胶

硅胶 nghĩa là gì?

硅胶 (guī jiāo) nghĩa là gel silica; cao su silicone.

Cách viết 硅胶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硅, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.