硅质 đọc là guī zhì, nghĩa là có tính silica; chứa silica. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 硅质
硅质 nghĩa là gì?
硅质 (guī zhì) nghĩa là có tính silica; chứa silica.
Cách viết 硅质 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 硅, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 硅质?
Thường gặp: 硅质岩 (guī zhì yán) – đá silic (chủ yếu bao gồm silica).