铝土 đọc là lǚ tǔ, nghĩa là quặng bôxit; quặng nhôm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铝土
铝土 nghĩa là gì?
铝土 (lǚ tǔ) nghĩa là quặng bôxit; quặng nhôm.
Cách viết 铝土 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铝, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 铝土?
Thường gặp: 铁铝土 (tiě lǚ tǔ) – đất ferralsol (phân loại đất).