XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国土 đọc là guó tǔ, nghĩa là lãnh thổ quốc gia; quốc thổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

国土【國土】

[guó tǔ] [国 土]

lãnh thổ quốc gia; quốc thổ

一个国家主权管辖的领土。

保卫国家的主权和国土完整是每个公民的责任。

bǎo wèi guó jiā de zhǔ quán hé guó tǔ wán zhěng shì měi gè gōng mín de zé rèn.

Bảo vệ chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.

中国的国土面积排在世界第三位。

zhōng guó de guó tǔ miàn jī pái zài shì jiè dì sān wèi.

Diện tích lãnh thổ của Trung Quốc đứng thứ ba trên thế giới.

Hỏi đáp về từ 国土

国土 nghĩa là gì?

国土 (guó tǔ) nghĩa là lãnh thổ quốc gia; quốc thổ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 国土 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国土?

Thường gặp: 国土安全 (guó tǔ ān quán) – an ninh nội địa; 国土安全局 (guó tǔ ān quán jú) – Bộ An ninh Nội địa (DHS); 国土安全部 (guó tǔ ān quán bù) – Bộ An ninh Nội địa (Mỹ); 国土资源部 (guó tǔ zī yuán bù) – Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998.