氧化铝 đọc là yǎng huà lǚ, nghĩa là oxit nhôm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 氧化铝
氧化铝 nghĩa là gì?
氧化铝 (yǎng huà lǚ) nghĩa là oxit nhôm.
Cách viết 氧化铝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 氧, 化, 铝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 氧化铝?
Thường gặp: 氢氧化铝 (qīng yǎng huà lǚ) – hydroxit nhôm.