XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 闺 đọc là guī, nghĩa là cửa vòm nhỏ; phòng khuê. Thuộc bộ Môn 门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闺

[guī]

cửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữ

两个闺蜜经常通宵煲电话粥。

liǎng gè guī mì jīng cháng tōng xiāo bāo diàn huà zhōu.

Hai cô bạn thân thường xuyên buôn điện thoại thâu đêm.

她生了一个白白胖胖的闺女。

tā shēng le yí gè bái bái pàng pàng de guī nǚ.

Cô ấy sinh được một bé gái trắng trẻo, mập mạp.

这家的小闺女长得非常可爱。

zhè jiā de xiǎo guī nǚ cháng de fēi cháng kě ài.

Bé gái nhà này trông rất đáng yêu.

Hỏi đáp về chữ 闺

闺 nghĩa là gì?

闺 (guī) nghĩa là cửa vòm nhỏ; phòng khuê.

Cách viết chữ 闺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 闺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 闺 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 闺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 闺女 (guī ˙nu:) – thiếu nữ; 兰闺 (lán guī) – phòng của quý cô (tôn kính); 孀闺 (shuāng guī) – phòng của quả phụ (cách dùng cũ); 深闺 (shēn guī) – phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ; 闺情 (guī qíng) – tình yêu của phụ nữ; 闺房 (guī fáng) – phòng của phụ nữ.