XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阁 đọc là gé, nghĩa là đình các (thường hai tầng); nội các (chính trị). Thuộc bộ Môn 门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阁

[gé]

đình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuê

我完全明白了,既不能忽视底层的学术积淀,也不能让发明专利束之高阁。

wǒ wán quán míng bái le, jì bù néng hū shì dǐ céng de xué shù jī diàn, yě bù néng ràng fā míng zhuān lì shù zhī gāo gé.

Em hoàn toàn hiểu rồi, vừa không thể lơ là sự tích lũy học thuật ở tầng đáy, cũng không thể để các bằng sáng chế phát minh bị xếp xó trên giá sách.

Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…

内阁已正式任命他为财政部长。

nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.

Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.

大学士是明清内阁的主要官员。

dà xué shì shì míng qīng nèi gé de zhǔ yào guān yuán.

Đại học sĩ là quan chức chủ yếu của nội các thời Minh-Thanh.

Hỏi đáp về chữ 阁

阁 nghĩa là gì?

阁 (gé) nghĩa là đình các (thường hai tầng); nội các (chính trị).

Cách viết chữ 阁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阁 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 阁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内阁 (nèi gé) – (chính phủ) nội các; 亭阁 (tíng gé) – đình; 出阁 (chū gé) – (cô gái) kết hôn (văn học); 剑阁 (jiàn gé) – huyện Jiange ở Quảng Nguyên 广元 (guǎng yuán), Tứ Xuyên; 暖阁 (nuǎn gé) – phòng ấm; 栈阁 (zhàn gé) – đường ván xây dọc theo sườn vách đá.