XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内阁 đọc là nèi gé, nghĩa là (chính phủ) nội các. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

内阁【內閣】

[nèi gé] [内 阁]

1.(chính phủ) nội các

某些国家的最高行政机关。

新当选的总理于今日正式宣布了新一届内阁成员名单。

xīn dāng xuǎn de zǒng lǐ yú jīn rì zhèng shì xuān bù le xīn yí jiè nèi gé chéng yuán míng dān.

Thủ tướng mới đắc cử hôm nay đã chính thức công bố danh sách thành viên nội các khóa mới.

2.Nội các (cơ quan phụ tá hoàng đế thời Minh, Thanh)

明清两代辅佐皇帝处理政务的中枢机构

明朝设立内阁以协助皇帝处理繁重政务。

míng cháo shè lì nèi gé yǐ xié zhù huáng dì chǔ lǐ fán zhòng zhèng wù.

Nhà Minh lập nội các để hỗ trợ hoàng đế xử lý chính vụ nặng nề.

内阁已正式任命他为财政部长。

nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.

Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.

他官至内阁大学士,深受皇帝信任。

tā guān zhì nèi gé dà xué shì, shēn shòu huáng dì xìn rèn.

Ông làm quan đến chức đại học sĩ nội các, rất được hoàng đế tín nhiệm.

内阁大臣们正在首相府举行紧急会议。

nèi gé dà chén men zhèng zài shǒu xiàng fǔ jǔ xíng jǐn jí huì yì.

Các bộ trưởng nội các đang họp khẩn tại phủ thủ tướng.

Hỏi đáp về từ 内阁

内阁 nghĩa là gì?

内阁 (nèi gé) nghĩa là (chính phủ) nội các. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 内阁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 阁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内阁?

Thường gặp: 影子内阁 (yǐng zi nèi gé) – nội các bóng tối; 皇族内阁 (huáng zú nèi gé) – nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đ…; 内阁总理大臣 (nèi gé zǒng lǐ dà chén) – chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản.