XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

楼阁 đọc là lóu gé, nghĩa là tòa nhà; đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 楼阁

楼阁 nghĩa là gì?

楼阁 (lóu gé) nghĩa là tòa nhà; đình.

Cách viết 楼阁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 楼, 阁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 楼阁?

Thường gặp: 楼阁塔 (lóu gé tǎ) – chùa tháp nhiều tầng; 亭台楼阁 (tíng tái lóu gé) – đình đài lầu các (trong vườn Trung Quốc); 空中楼阁 (kōng zhōng lóu gé) – lâu đài trên không (thành ngữ).