XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

楼宇 đọc là lóu yǔ, nghĩa là tòa nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

楼宇

[lóu yǔ] [楼 宇]

tòa nhà

它能有效降低城市热岛效应,节省楼宇整体能耗。

tā néng yǒu xiào jiàng dī chéng shì rè dǎo xiào yìng, jié shěng lóu yǔ zhěng tǐ néng hào.

Nó có thể giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị một cách hiệu quả, tiết kiệm năng lượng tổng thể của tòa nhà.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

对,我建议立法强制要求所有新建商业楼宇铺设屋顶绿化。

duì, wǒ jiàn yì lì fǎ qiáng zhì yāo qiú suǒ yǒu xīn jiàn shāng yè lóu yǔ pū shè wū dǐng lǜ huà.

Đúng vậy, tôi đề xuất quy định bắt buộc tất cả tòa nhà thương mại mới xây phải phủ xanh mái nhà.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 楼宇

楼宇 nghĩa là gì?

楼宇 (lóu yǔ) nghĩa là tòa nhà.

Cách viết 楼宇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 楼, 宇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.