楼房【樓房】
[lóu fáng] [楼 房]
một tòa nhà hai tầng trở lên; lượng từ: 栋 (dòng), 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
两层或两层以上的房屋。
这个小镇上盖起了许多新的楼房。
zhè ge xiǎo zhèn shàng gài qǐ le xǔ duō xīn de lóu fáng.Thị trấn này đã xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng mới.
栋、幢、座
楼房 đọc là lóu fáng, nghĩa là một tòa nhà hai tầng trở lên; lượng từ: 栋 (dòng), 幢 (zhuàng), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóu fáng] [楼 房]
một tòa nhà hai tầng trở lên; lượng từ: 栋 (dòng), 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
两层或两层以上的房屋。
这个小镇上盖起了许多新的楼房。
zhè ge xiǎo zhèn shàng gài qǐ le xǔ duō xīn de lóu fáng.Thị trấn này đã xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng mới.
栋、幢、座
楼房 (lóu fáng) nghĩa là một tòa nhà hai tầng trở lên; lượng từ: 栋 (dòng), 幢 (zhuàng), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 楼, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.