XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阐 đọc là chǎn, nghĩa là diễn đạt; tiết lộ. Thuộc bộ Môn 门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阐

[chǎn]

diễn đạt; tiết lộ; khai sáng

您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。

nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.

Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

本文重点阐述了该理论的核心内容。

běn wén zhòng diǎn chǎn shù le gāi lǐ lùn de hé xīn nèi róng.

Bài viết này tập trung làm rõ nội dung cốt lõi của lý thuyết đó.

哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?

ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?

Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?

Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn

Hỏi đáp về chữ 阐

阐 nghĩa là gì?

阐 (chǎn) nghĩa là diễn đạt; tiết lộ.

Cách viết chữ 阐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阐 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 阐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阐述 (chǎn shù) – trình bày; 推阐 (tuī chǎn) – làm sáng tỏ; 阐发 (chǎn fā) – làm rõ; 阐扬 (chǎn yáng) – truyền bá; 阐明 (chǎn míng) – làm sáng tỏ; 阐示 (chǎn shì) – minh họa.