阐发 đọc là chǎn fā, nghĩa là làm rõ; diễn giải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 阐发
阐发 nghĩa là gì?
阐发 (chǎn fā) nghĩa là làm rõ; diễn giải.
Cách viết 阐发 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 阐, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.